Từ vựng
A2 · basic · oxford
gap
noun/ɡæp/
khoảng trống
“Extra funding is needed to plug the gap.”
Cần có thêm kinh phí để thu hẹp khoảng cách.
“Extra funding is needed to plug the gap.”
Cần có thêm kinh phí để thu hẹp khoảng cách.
gap nghĩa là gì?
"gap" nghĩa là khoảng trống.
gap phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɡæp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "gap"?
Extra funding is needed to plug the gap. (Cần có thêm kinh phí để thu hẹp khoảng cách.)