Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
frequent
adjective/ˈfriːkwənt/
thường xuyên
“He is a frequent visitor to this country.”
Ông là một du khách thường xuyên đến đất nước này.
“He is a frequent visitor to this country.”
Ông là một du khách thường xuyên đến đất nước này.
frequent nghĩa là gì?
"frequent" nghĩa là thường xuyên.
frequent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfriːkwənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "frequent"?
He is a frequent visitor to this country. (Ông là một du khách thường xuyên đến đất nước này.)