Từ vựng
A2 · basic · oxford
farming
noun/ˈfɑːmɪŋ//ˈfɑːrmɪŋ/
nông nghiệp
“to take up farming”
bắt đầu làm nông nghiệp
“to take up farming”
bắt đầu làm nông nghiệp
farming nghĩa là gì?
"farming" nghĩa là nông nghiệp.
farming phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɑːmɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "farming"?
to take up farming (bắt đầu làm nông nghiệp)