Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
expose
verb/ɪkˈspəʊz/
vạch trần
“expose something, He smiled suddenly, exposing a set of amazingly white teeth.”
vạch trần điều gì đó, Anh chợt mỉm cười, để lộ một hàm răng trắng bóng đến kinh ngạc.
“expose something, He smiled suddenly, exposing a set of amazingly white teeth.”
vạch trần điều gì đó, Anh chợt mỉm cười, để lộ một hàm răng trắng bóng đến kinh ngạc.
expose nghĩa là gì?
"expose" nghĩa là vạch trần.
expose phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪkˈspəʊz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "expose"?
expose something, He smiled suddenly, exposing a set of amazingly white teeth. (vạch trần điều gì đó, Anh chợt mỉm cười, để lộ một hàm răng trắng bóng đến kinh ngạc.)