Từ vựng
C2 · advanced · oxford
euphoria
noun/juːˈfɔːɹi.ə/
sự hưng phấn
“The runner was in absolute euphoria after winning his first marathon.”
Vận động viên này vô cùng phấn khích sau khi giành chiến thắng trong cuộc đua marathon đầu tiên.
“The runner was in absolute euphoria after winning his first marathon.”
Vận động viên này vô cùng phấn khích sau khi giành chiến thắng trong cuộc đua marathon đầu tiên.
euphoria nghĩa là gì?
"euphoria" nghĩa là sự hưng phấn.
euphoria phát âm như thế nào?
Phiên âm: /juːˈfɔːɹi.ə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "euphoria"?
The runner was in absolute euphoria after winning his first marathon. (Vận động viên này vô cùng phấn khích sau khi giành chiến thắng trong cuộc đua marathon đầu tiên.)