Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
emergency
noun/ɪˈmɜːdʒənsi//ɪˈmɜːrdʒənsi/
trường hợp khẩn cấp
“This is a medical emergency needing urgent treatment with antibiotics.”
Đây là một trường hợp cấp cứu y tế cần điều trị khẩn cấp bằng kháng sinh.
“This is a medical emergency needing urgent treatment with antibiotics.”
Đây là một trường hợp cấp cứu y tế cần điều trị khẩn cấp bằng kháng sinh.
emergency nghĩa là gì?
"emergency" nghĩa là trường hợp khẩn cấp.
emergency phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈmɜːdʒənsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "emergency"?
This is a medical emergency needing urgent treatment with antibiotics. (Đây là một trường hợp cấp cứu y tế cần điều trị khẩn cấp bằng kháng sinh.)