Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
edit
verb/ˈedɪt/
chỉnh sửa
“This draft text will need to be edited.”
văn bản nháp này sẽ cần phải được chỉnh sửa.
“This draft text will need to be edited.”
văn bản nháp này sẽ cần phải được chỉnh sửa.
edit nghĩa là gì?
"edit" nghĩa là chỉnh sửa.
edit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈedɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "edit"?
This draft text will need to be edited. (văn bản nháp này sẽ cần phải được chỉnh sửa.)