Từ vựng
C1 · advanced · oxford
drift
verb/drɪft/
trôi dạt
“Clouds drifted across the sky.”
Những đám mây trôi khắp bầu trời.
“Clouds drifted across the sky.”
Những đám mây trôi khắp bầu trời.
drift nghĩa là gì?
"drift" nghĩa là trôi dạt.
drift phát âm như thế nào?
Phiên âm: /drɪft/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "drift"?
Clouds drifted across the sky. (Những đám mây trôi khắp bầu trời.)