Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
dressed
adjective/drest/
mặc quần áo
“Hurry up and get dressed.”
Nhanh lên và mặc quần áo đi.
“Hurry up and get dressed.”
Nhanh lên và mặc quần áo đi.
dressed nghĩa là gì?
"dressed" nghĩa là mặc quần áo.
dressed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /drest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dressed"?
Hurry up and get dressed. (Nhanh lên và mặc quần áo đi.)