Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
disappoint
verb/ˌdɪsəˈpɔɪnt/
thất vọng
“Her decision to cancel the concert is bound to disappoint her fans.”
quyết định hủy buổi hòa nhạc của cô ấy chắc chắn sẽ làm người hâm mộ thất vọng.
“Her decision to cancel the concert is bound to disappoint her fans.”
quyết định hủy buổi hòa nhạc của cô ấy chắc chắn sẽ làm người hâm mộ thất vọng.
disappoint nghĩa là gì?
"disappoint" nghĩa là thất vọng.
disappoint phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌdɪsəˈpɔɪnt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "disappoint"?
Her decision to cancel the concert is bound to disappoint her fans. (quyết định hủy buổi hòa nhạc của cô ấy chắc chắn sẽ làm người hâm mộ thất vọng.)