Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
departure
noun/dɪˈpɑːtʃə(r)//dɪˈpɑːrtʃər/
khởi hành
“His sudden departure threw the office into chaos.”
Sự ra đi đột ngột của anh khiến văn phòng trở nên hỗn loạn.
“His sudden departure threw the office into chaos.”
Sự ra đi đột ngột của anh khiến văn phòng trở nên hỗn loạn.
departure nghĩa là gì?
"departure" nghĩa là khởi hành.
departure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈpɑːtʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "departure"?
His sudden departure threw the office into chaos. (Sự ra đi đột ngột của anh khiến văn phòng trở nên hỗn loạn.)