Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
database
noun/ˈdeɪtəbeɪs/
cơ sở dữ liệu
“The database is updated monthly.”
Cơ sở dữ liệu được cập nhật hàng tháng.
“The database is updated monthly.”
Cơ sở dữ liệu được cập nhật hàng tháng.
database nghĩa là gì?
"database" nghĩa là cơ sở dữ liệu.
database phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdeɪtəbeɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "database"?
The database is updated monthly. (Cơ sở dữ liệu được cập nhật hàng tháng.)