Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
considerable
adjective/kənˈsɪdərəbl/
đáng kể
“The project wasted a considerable amount of time and money.”
Dự án đã lãng phí một lượng thời gian và tiền bạc đáng kể.
“The project wasted a considerable amount of time and money.”
Dự án đã lãng phí một lượng thời gian và tiền bạc đáng kể.
considerable nghĩa là gì?
"considerable" nghĩa là đáng kể.
considerable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈsɪdərəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "considerable"?
The project wasted a considerable amount of time and money. (Dự án đã lãng phí một lượng thời gian và tiền bạc đáng kể.)