Từ vựng
C1 · advanced · oxford
bind
verb/baɪnd/
ràng buộc
“She was bound to a chair.”
Cô ấy bị trói vào một cái ghế.
“She was bound to a chair.”
Cô ấy bị trói vào một cái ghế.
bind nghĩa là gì?
"bind" nghĩa là ràng buộc.
bind phát âm như thế nào?
Phiên âm: /baɪnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bind"?
She was bound to a chair. (Cô ấy bị trói vào một cái ghế.)