Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
anger
noun/ˈæŋɡə(r)//ˈæŋɡər/
sự tức giận
“She had to find a way to express her pent-up anger.”
Cô phải tìm cách bày tỏ sự tức giận dồn nén của mình.
“She had to find a way to express her pent-up anger.”
Cô phải tìm cách bày tỏ sự tức giận dồn nén của mình.
anger nghĩa là gì?
"anger" nghĩa là sự tức giận.
anger phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæŋɡə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "anger"?
She had to find a way to express her pent-up anger. (Cô phải tìm cách bày tỏ sự tức giận dồn nén của mình.)