Từ vựng
C1 · advanced · oxford
adoption
noun/əˈdɒpʃn//əˈdɑːpʃn/
nhận con nuôi
“She put the baby up for adoption.”
Cô ấy đã đưa đứa bé đi làm con nuôi.
“She put the baby up for adoption.”
Cô ấy đã đưa đứa bé đi làm con nuôi.
adoption nghĩa là gì?
"adoption" nghĩa là nhận con nuôi.
adoption phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈdɒpʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "adoption"?
She put the baby up for adoption. (Cô ấy đã đưa đứa bé đi làm con nuôi.)