Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
admit
verb/ədˈmɪt/
thừa nhận
“I admit.”
tôi thừa nhận.
“I admit.”
tôi thừa nhận.
admit nghĩa là gì?
"admit" nghĩa là thừa nhận.
admit phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ədˈmɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "admit"?
I admit. (tôi thừa nhận.)