Mẫu câu
intermediate · crazy-english
Long time no see.
/lɒŋ taɪm nəʊ siː/
Hãy bàn chuyện này kỹ hơn trong bữa tối.
Long time no see. nghĩa là gì?
"Long time no see." nghĩa là Hãy bàn chuyện này kỹ hơn trong bữa tối..
Long time no see. phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɒŋ taɪm nəʊ siː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.