Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
like when
như kiểu khi
“Stress builds up, like when you have too many deadlines.”
Căng thẳng tích tụ, giống như khi bạn có quá nhiều thời hạn.
“Stress builds up, like when you have too many deadlines.”
Căng thẳng tích tụ, giống như khi bạn có quá nhiều thời hạn.
like when nghĩa là gì?
"like when" nghĩa là như kiểu khi.
Ví dụ với "like when"?
Stress builds up, like when you have too many deadlines. (Căng thẳng tích tụ, giống như khi bạn có quá nhiều thời hạn.)