Ngữ pháp
B2 · intermediate · grammar-tip
'BE SURE/CERTAIN TO'
Có thể sử dụng “besure to”, “be confirm to” để nói về sự chắc chắn.
“A person that will act in that way is sure to be successful.”
Người hành động như vậy chắc chắn sẽ thành công.
“Furthermore, by bicycle, you don't spend your time in traffic-jams and you are sure to arrive at work on time.”
Hơn nữa, bằng xe đạp, bạn không phải mất thời gian kẹt xe và chắc chắn sẽ đến nơi làm việc đúng giờ.