Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
youth
noun/juːθ/
tuổi trẻ
“He had been a talented musician in his youth.”
Anh ấy đã từng là một nhạc sĩ tài năng khi còn trẻ.
“He had been a talented musician in his youth.”
Anh ấy đã từng là một nhạc sĩ tài năng khi còn trẻ.
youth nghĩa là gì?
"youth" nghĩa là tuổi trẻ.
youth phát âm như thế nào?
Phiên âm: /juːθ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "youth"?
He had been a talented musician in his youth. (Anh ấy đã từng là một nhạc sĩ tài năng khi còn trẻ.)