Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
wrist
noun/rɪst/
cổ tay
“She's broken her wrist.”
Cô ấy bị gãy cổ tay.
“She's broken her wrist.”
Cô ấy bị gãy cổ tay.
wrist nghĩa là gì?
"wrist" nghĩa là cổ tay.
wrist phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wrist"?
She's broken her wrist. (Cô ấy bị gãy cổ tay.)