Từ vựng
A2 · basic · oxford
wheel
noun/wiːl/
bánh xe
“He braked suddenly, causing the front wheels to skid.”
Anh ta phanh gấp khiến bánh trước bị trượt.
“He braked suddenly, causing the front wheels to skid.”
Anh ta phanh gấp khiến bánh trước bị trượt.
wheel nghĩa là gì?
"wheel" nghĩa là bánh xe.
wheel phát âm như thế nào?
Phiên âm: /wiːl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wheel"?
He braked suddenly, causing the front wheels to skid. (Anh ta phanh gấp khiến bánh trước bị trượt.)