Từ vựng
A2 · basic · oxford
voice
noun/vɔɪs/
giọng nói
“I could hear voices in the next room.”
Tôi có thể nghe thấy giọng nói ở phòng bên cạnh.
“I could hear voices in the next room.”
Tôi có thể nghe thấy giọng nói ở phòng bên cạnh.
voice nghĩa là gì?
"voice" nghĩa là giọng nói.
voice phát âm như thế nào?
Phiên âm: /vɔɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "voice"?
I could hear voices in the next room. (Tôi có thể nghe thấy giọng nói ở phòng bên cạnh.)