Từ vựng
C1 · advanced · oxford
utility
noun/juːˈtɪləti/
tiện ích
“a privatized electricity utility”
một công ty điện lực được tư nhân hóa
“a privatized electricity utility”
một công ty điện lực được tư nhân hóa
utility nghĩa là gì?
"utility" nghĩa là tiện ích.
utility phát âm như thế nào?
Phiên âm: /juːˈtɪləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "utility"?
a privatized electricity utility (một công ty điện lực được tư nhân hóa)