Từ vựng
C2 · advanced · oxford
temper
verb/ˈtɛmpə/
tính khí
“to have a good, bad, or calm temper”
có một tính khí tốt, xấu, hoặc bình tĩnh
“to have a good, bad, or calm temper”
có một tính khí tốt, xấu, hoặc bình tĩnh
temper nghĩa là gì?
"temper" nghĩa là tính khí.
temper phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtɛmpə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "temper"?
to have a good, bad, or calm temper (có một tính khí tốt, xấu, hoặc bình tĩnh)