Từ vựng
A2 · basic · oxford
single
adjective/ˈsɪŋɡl/
độc thân
“He sent her a single red rose.”
Anh gửi cho cô một bông hồng đỏ duy nhất.
“He sent her a single red rose.”
Anh gửi cho cô một bông hồng đỏ duy nhất.
single nghĩa là gì?
"single" nghĩa là độc thân; độc thân.
single phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪŋɡl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "single"?
He sent her a single red rose. (Anh gửi cho cô một bông hồng đỏ duy nhất.)