Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
severe
adjective/sɪˈvɪə(r)//sɪˈvɪr/
nghiêm trọng
“His injuries are severe.”
Vết thương của anh ấy rất nặng.
“His injuries are severe.”
Vết thương của anh ấy rất nặng.
severe nghĩa là gì?
"severe" nghĩa là nghiêm trọng.
severe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sɪˈvɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "severe"?
His injuries are severe. (Vết thương của anh ấy rất nặng.)