Từ vựng
C1 · advanced · oxford
restoration
noun/ˌrestəˈreɪʃn/
phục hồi
“restoration work”
công việc phục hồi
“restoration work”
công việc phục hồi
restoration nghĩa là gì?
"restoration" nghĩa là phục hồi.
restoration phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌrestəˈreɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "restoration"?
restoration work (công việc phục hồi)