Từ vựng
A2 · basic · oxford
public
adjective/ˈpʌblɪk/
công cộng
“The campaign is designed to increase public awareness of the issues.”
Chiến dịch này được thiết kế nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề này.
“The campaign is designed to increase public awareness of the issues.”
Chiến dịch này được thiết kế nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề này.
public nghĩa là gì?
"public" nghĩa là công cộng; công cộng.
public phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpʌblɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "public"?
The campaign is designed to increase public awareness of the issues. (Chiến dịch này được thiết kế nhằm nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề này.)