Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
proper
adjective/ˈprɒpə(r)//ˈprɑːpər/
thích hợp
“We should have had a proper discussion before voting.”
Lẽ ra chúng ta nên có một cuộc thảo luận thích hợp trước khi bỏ phiếu.
“We should have had a proper discussion before voting.”
Lẽ ra chúng ta nên có một cuộc thảo luận thích hợp trước khi bỏ phiếu.
proper nghĩa là gì?
"proper" nghĩa là thích hợp.
proper phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈprɒpə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "proper"?
We should have had a proper discussion before voting. (Lẽ ra chúng ta nên có một cuộc thảo luận thích hợp trước khi bỏ phiếu.)