Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
promotion
noun/prəˈməʊʃn/
khuyến mãi
“The new job is a promotion for him.”
Công việc mới là một sự thăng tiến cho anh ấy.
“The new job is a promotion for him.”
Công việc mới là một sự thăng tiến cho anh ấy.
promotion nghĩa là gì?
"promotion" nghĩa là khuyến mãi.
promotion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prəˈməʊʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "promotion"?
The new job is a promotion for him. (Công việc mới là một sự thăng tiến cho anh ấy.)