Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
practical
adjective/ˈpræktɪkl/
thiết thực
“to have gained practical experience of the work”
có được kinh nghiệm thực tế về công việc
“to have gained practical experience of the work”
có được kinh nghiệm thực tế về công việc
practical nghĩa là gì?
"practical" nghĩa là thiết thực.
practical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpræktɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "practical"?
to have gained practical experience of the work (có được kinh nghiệm thực tế về công việc)