Từ vựng
A1 · basic · oxford
poor
adjective/pɔː(r)//pʊr/
nghèo nàn
“They were too poor to buy shoes for the kids.”
Họ quá nghèo để có thể mua giày cho bọn trẻ.
“They were too poor to buy shoes for the kids.”
Họ quá nghèo để có thể mua giày cho bọn trẻ.
poor nghĩa là gì?
"poor" nghĩa là nghèo nàn.
poor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɔː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "poor"?
They were too poor to buy shoes for the kids. (Họ quá nghèo để có thể mua giày cho bọn trẻ.)