Từ vựng
A2 · basic · oxford
missing
adjective/ˈmɪsɪŋ/
mất tích
“I never found the missing piece.”
Tôi chưa bao giờ tìm thấy mảnh còn thiếu.
“I never found the missing piece.”
Tôi chưa bao giờ tìm thấy mảnh còn thiếu.
missing nghĩa là gì?
"missing" nghĩa là mất tích.
missing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪsɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "missing"?
I never found the missing piece. (Tôi chưa bao giờ tìm thấy mảnh còn thiếu.)