Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
minor
adjective/ˈmaɪnə(r)//ˈmaɪnər/
thứ yếu
“The new plan involves widening a minor road through the valley.”
Kế hoạch mới liên quan đến việc mở rộng một con đường nhỏ xuyên qua thung lũng.
“The new plan involves widening a minor road through the valley.”
Kế hoạch mới liên quan đến việc mở rộng một con đường nhỏ xuyên qua thung lũng.
minor nghĩa là gì?
"minor" nghĩa là thứ yếu.
minor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmaɪnə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "minor"?
The new plan involves widening a minor road through the valley. (Kế hoạch mới liên quan đến việc mở rộng một con đường nhỏ xuyên qua thung lũng.)