Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mainstream
adjective/ˈmeɪnstriːm/
chủ đạo
“mainstream culture/politics”
văn hóa/chính trị chủ đạo
“mainstream culture/politics”
văn hóa/chính trị chủ đạo
mainstream nghĩa là gì?
"mainstream" nghĩa là chủ đạo; chủ đạo.
mainstream phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmeɪnstriːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mainstream"?
mainstream culture/politics (văn hóa/chính trị chủ đạo)