Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
finance
noun/ˈfaɪnæns/
tài chính
“The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.”
Dự án sẽ chỉ được tiến hành nếu họ có thể huy động được nguồn tài chính cần thiết.
“The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.”
Dự án sẽ chỉ được tiến hành nếu họ có thể huy động được nguồn tài chính cần thiết.
finance nghĩa là gì?
"finance" nghĩa là tài chính; tài chính.
finance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfaɪnæns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "finance"?
The project will only go ahead if they can raise the necessary finance. (Dự án sẽ chỉ được tiến hành nếu họ có thể huy động được nguồn tài chính cần thiết.)