Từ vựng
A2 · basic · oxford
finally
adverb/ˈfaɪnəli/
cuối cùng
“The performance finally started half an hour late.”
Buổi biểu diễn cuối cùng đã bắt đầu muộn nửa tiếng.
“The performance finally started half an hour late.”
Buổi biểu diễn cuối cùng đã bắt đầu muộn nửa tiếng.
finally nghĩa là gì?
"finally" nghĩa là cuối cùng.
finally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfaɪnəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "finally"?
The performance finally started half an hour late. (Buổi biểu diễn cuối cùng đã bắt đầu muộn nửa tiếng.)