Từ vựng
C1 · advanced · oxford
eligible
adjective/ˈelɪdʒəbl/
đủ điều kiện
“Only those over 70 are eligible for the special payment.”
Chỉ những người trên 70 tuổi mới đủ điều kiện nhận khoản thanh toán đặc biệt.
“Only those over 70 are eligible for the special payment.”
Chỉ những người trên 70 tuổi mới đủ điều kiện nhận khoản thanh toán đặc biệt.
eligible nghĩa là gì?
"eligible" nghĩa là đủ điều kiện.
eligible phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈelɪdʒəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "eligible"?
Only those over 70 are eligible for the special payment. (Chỉ những người trên 70 tuổi mới đủ điều kiện nhận khoản thanh toán đặc biệt.)