Từ vựng
C1 · advanced · oxford
elevate
verb/ˈelɪveɪt/
nâng cao
“He elevated many of his friends to powerful positions within the government.”
Anh ấy đã nâng nhiều bạn bè của mình lên những vị trí quyền lực trong chính phủ.
“He elevated many of his friends to powerful positions within the government.”
Anh ấy đã nâng nhiều bạn bè của mình lên những vị trí quyền lực trong chính phủ.
elevate nghĩa là gì?
"elevate" nghĩa là nâng cao.
elevate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈelɪveɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "elevate"?
He elevated many of his friends to powerful positions within the government. (Anh ấy đã nâng nhiều bạn bè của mình lên những vị trí quyền lực trong chính phủ.)