Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
elbow
noun/ˈelbəʊ/
khuỷu tay
“She jabbed him with her elbow.”
Cô thúc cùi chỏ vào anh.
“She jabbed him with her elbow.”
Cô thúc cùi chỏ vào anh.
elbow nghĩa là gì?
"elbow" nghĩa là khuỷu tay.
elbow phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈelbəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "elbow"?
She jabbed him with her elbow. (Cô thúc cùi chỏ vào anh.)