Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
distribute
verb/dɪˈstrɪbjuːt/
phân phối
“The leaflets have been widely distributed.”
Các tờ rơi đã được phân phối rộng rãi.
“The leaflets have been widely distributed.”
Các tờ rơi đã được phân phối rộng rãi.
distribute nghĩa là gì?
"distribute" nghĩa là phân phối.
distribute phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈstrɪbjuːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "distribute"?
The leaflets have been widely distributed. (Các tờ rơi đã được phân phối rộng rãi.)