Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
disc
noun/dɪsk/
đĩa
“He wears an identity disc around his neck.”
Anh ta đeo một chiếc đĩa nhận dạng quanh cổ.
“He wears an identity disc around his neck.”
Anh ta đeo một chiếc đĩa nhận dạng quanh cổ.
disc nghĩa là gì?
"disc" nghĩa là đĩa.
disc phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪsk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "disc"?
He wears an identity disc around his neck. (Anh ta đeo một chiếc đĩa nhận dạng quanh cổ.)