Từ vựng
A1 · basic · oxford
detail
noun/ˈdiːteɪl/
chi tiết
“an expedition planned down to the last detail”
một cuộc thám hiểm được lên kế hoạch đến từng chi tiết cuối cùng
“an expedition planned down to the last detail”
một cuộc thám hiểm được lên kế hoạch đến từng chi tiết cuối cùng
detail nghĩa là gì?
"detail" nghĩa là chi tiết; chi tiết.
detail phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdiːteɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "detail"?
an expedition planned down to the last detail (một cuộc thám hiểm được lên kế hoạch đến từng chi tiết cuối cùng)