Từ vựng
C1 · advanced · oxford
descend
verb/dɪˈsend/
đi xuống
“The plane began to descend.”
Máy bay bắt đầu hạ xuống.
“The plane began to descend.”
Máy bay bắt đầu hạ xuống.
descend nghĩa là gì?
"descend" nghĩa là đi xuống.
descend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈsend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "descend"?
The plane began to descend. (Máy bay bắt đầu hạ xuống.)