Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
That's so true.
Đúng quá đi.
“That's so true — prices keep rising.”
Điều đó đúng - giá tiếp tục tăng.
“That's so true — prices keep rising.”
Điều đó đúng - giá tiếp tục tăng.
That's so true. nghĩa là gì?
"That's so true." nghĩa là Đúng quá đi..
Ví dụ với "That's so true."?
That's so true — prices keep rising. (Điều đó đúng - giá tiếp tục tăng.)