Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
That's a good point.
Đó là một ý hay.
“That's a good point — I hadn't considered the cost.”
Đó là một điểm tốt - tôi đã chưa tính đến chi phí.
“That's a good point — I hadn't considered the cost.”
Đó là một điểm tốt - tôi đã chưa tính đến chi phí.
That's a good point. nghĩa là gì?
"That's a good point." nghĩa là Đó là một ý hay..
Ví dụ với "That's a good point."?
That's a good point — I hadn't considered the cost. (Đó là một điểm tốt - tôi đã chưa tính đến chi phí.)