Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
Overall,
Nhìn chung,
“Overall, the figures show a steady rise.”
Nhìn chung, các số liệu cho thấy sự gia tăng ổn định.
“Overall, the figures show a steady rise.”
Nhìn chung, các số liệu cho thấy sự gia tăng ổn định.
Overall, nghĩa là gì?
"Overall," nghĩa là Nhìn chung,.
Ví dụ với "Overall,"?
Overall, the figures show a steady rise. (Nhìn chung, các số liệu cho thấy sự gia tăng ổn định.)