Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
On the other hand,
Mặt khác,
“It is cheap. On the other hand, quality is poor.”
Nó rẻ. Mặt khác, chất lượng kém.
“It is cheap. On the other hand, quality is poor.”
Nó rẻ. Mặt khác, chất lượng kém.
On the other hand, nghĩa là gì?
"On the other hand," nghĩa là Mặt khác,.
Ví dụ với "On the other hand,"?
It is cheap. On the other hand, quality is poor. (Nó rẻ. Mặt khác, chất lượng kém.)